Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stony




stony
['stouni]
Cách viết khác:
stoney
['stouni]
tính từ
phủ đá, đầy đá, nhiều đá
a stony road
con đường rải đá
cứng như đá
chằm chằm; lạnh lùng, vô tình; chai đá, nhẫn tâm; sắt đá
stony stare
cái nhìn chằm chằm; cái nhìn lạnh lùng
stony heart
trái tim sắt đá
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoàn toàn không có tiền, không một xu dính túi


/'stouni/

tính từ
phủ đá, đầy đá, nhiều đá
cứng như đá
chằm chằm; lạnh lùng, vô tình; chai đá, nhẫn tâm
stony stare cái nhìn chằm chằm; cái nhìn lạnh lùng
stony heart trái tim chai đá
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kiết lõ đít, không một xu dính túi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stony"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.