Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stodgy




stodgy
['stɔdʒi]
tính từ (thông tục)
khó tiêu, nặng bụng (thức ăn)
quá nhiều chi tiết, nặng nề, không hấp dẫn (sách, văn)
ù lì, không sống động, tẻ nhạt (người)


/'stɔdʤii/

tính từ
khó tiêu, nặng bụng (thức ăn)
đầy ních, căng nứt
quá nhiều chi tiết, nặng nề, nặng trịch; buồn tẻ, tẻ nhạt (sách, văn)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stodgy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.