Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sticky





sticky
['stiki]
tính từ
dính; nhớt; bầy nhầy, nhớp nháp
sticky fingers covered in jam
những ngón tay dính đầy mứt
(thông tục) nồm (thời tiết nóng và ẩm một cách khó chịu, làm đổ mồ hôi)
a sticky August afternoon
một buổi chiều nồm tháng tám
(thông tục) khó tính, khó khăn (tính nết)
to be very sticky about something
làm khó làm dễ cái gì 3 (từ lóng)
(thông tục) rất khó chịu, rất đau đớn
to come to a sticky end
chết một cách rất đau đớn
(thông tục) có phần phản đối
sticky fingers
xu hướng ăn cắp
a sticky wicket
mặt sân bị ướt, khô nhanh dưới ánh nắng mặt trời và khó đánh bóng (trong môn cricket)
tình huống khó giải quyết


/'stiki/

tính từ
dính; sánh; bầy nhầy, nhớp nháp
khó tính, khó khăn (tính nết)
to be very sticky about something làm khó làm dễ cái gì 3 (từ lóng)
hết sức khó chịu, rất đau đớn
to come to a sticky end chết một cách rất đau đớn
nóng và ẩm nồm (thời tiết)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sticky"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.