Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stark




stark
[stɑ:k]
tính từ
khắc nghiệt; ảm đạm
stark prison conditions
điều kiện khắc nghiệt của nhà tù
bình dị, không tô điểm, thẳng thắn
the stark facts
những sự thật trần trụi
(từ cổ, nghĩa cổ) cứng đờ, cứng nhắc
to lie stark in death
nằm chết cứng
hoàn toàn; tuyệt đối; đích thực
stark madness
mất trí hoàn toàn
(thơ ca) mạnh mẽ, quả quyết
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lộ rõ hẳn ra, nổi bật ra
a tree stark in the snow
cây đứng lộ rõ hẳn ra trong đám tuyết
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoang vắng, trơ trụi
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trần như nhộng
phó từ
hoàn toàn; toàn thể, toàn bộ
stark crazy
hoàn toàn điên
stark naked
trần như nhộng
stark raving/staring mad
điên hoàn toàn


/stɑ:k/

tính từ
cứng đờ
to lie stark in death nằm chết cứng
hoàn toàn
stark madness sự điên hoàn toàn
(thơ ca) mạnh mẽ, quả quyết
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lộ rõ hẳn ra, nổi bật ra
a tree stark in the snow cây đứng lộ rõ hẳn ra trong đám tuyết
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoang vu, lạnh lẽo
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trần như nhộng

phó từ
hoàn toàn
stark crazy hoàn toàn điên
stark naked trần như nhộng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stark"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.