Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
starch




starch
['sta:t∫]
danh từ
tinh bột (trong khoai tây. bột mì..)
thức ăn có chứa tinh bột
hồ (để hồ vải)
(nghĩa bóng) cách cư xử gượng ép, cứng nhắc
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nghị lực; sức sống, sức mạnh
ngoại động từ
hồ (vải); làm cứng (quần áo..) bằng hồ bột


/'sta:tʃ/

danh từ
bột, tinh bột
hố bột (để hồ vải)
(nghĩa bóng) sự cứng nhắc (tác phong, nghi thức...)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nghị lực; sức sống, sức mạnh

ngoại động từ
hồ cứng

Related search result for "starch"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.