Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stab



/stæb/

danh từ

sự đâm bằng dao găm; vết thương đâm bằng dao găm, nhát đâm bằng dao găm

(nghĩa bóng) điều làm cho đau lòng; điều xúc phạm đến tình cảm

(từ lóng) sự cố gắng; sự làm thử

!a stab in the back

điều vu khống; sự nói xấu sau lưng

đòn ngầm, nhát đâm sau lưng

ngoại động từ

đâm (ai) bằng dao găm

(nghĩa bóng) làm cho đau đớn (người nào, lương tâm, tình cảm...)

chọc rỗ (gạch) trước khi trát vữa

nội động từ

đâm bằng dao găm

    to stab at someone đâm ai bằng dao găm

nhằm đánh vào

    to stab at someone's reputation nhằm làm hại thanh danh ai

đau nhói như dao đâm

!to stab someone in the back

vu khống ai; nói xấu sau lưng ai

đòn ngầm ai


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stab"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.