Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
squelch





squelch
[skwelt∫]
danh từ
(thông tục) sự giẫm bẹp, sự giẫm nát
sự chấm dứt
tiếng lép nhép, tiếng ì ọp (như) khi rút chân ở dưới bùn lên; tiếng rơi bẹt (xuống vật mềm)
đống (bùn, phân...) bị giẫm nát
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) câu trả lời điếng người, câu đối đáp điếng người, câu bẻ lại làm cứng họng
ngoại động từ
giẫm bẹp, đè bẹp; làm lắng xuống (một phong trào)
cắt đứt; chấm dứt, làm hết
to squelch a thirst
làm cho hết khát
làm im, làm cứng họng, làm câm họng
nội động từ
lội bì bõm, lội lõm bõm
to squelch through the mud
lội lõm bõm trong bùn


/skweltʃ/

danh từ
(thông tục) sự giẫm bẹp, sự giẫm nát
sự chấm dứt
tiếng lép nhép, tiếng ì ọp (như khi rút chân ở dưới bùn lên); tiếng rơi bẹt (xuống vật mềm)
đống (bùn, phân...) bị giẫm nát
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) câu trả lời điếng người, câu đối đáp điếng người, câu bẻ lại làm cứng họng

ngoại động từ
giẫm bẹp, đè bẹp (một phong trào)
chấm dứt, làm hết
to squelch a thirst làm cho hết khát
làm im, làm cứng họng, làm câm họng

nội động từ
lõm bõm, lép nhép, ì ọp
to squelch through the mud lội lõm bõm trong bùn

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.