Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
squeal





squeal
[skwi:l]
danh từ
sự kêu ré; tiếng kêu ré lên (để tỏ rõ sự khiếp sợ, đau đớn)
tiếng eng éc (lợn)
nội động từ
kêu ré lên, thét, la (vì mừng, đau, sợ)
(từ lóng) phản đối (đóng thuế...)
(từ lóng) mách lẻo, hớt; chỉ điểm
ngoại động từ
kêu ré lên, thét lên
he squeal the words out
nó thét to những tiếng ấy lên
to make somebody squeal
(từ lóng) tống tiền ai

[squeal]
saying && slang
tell the police, rat on
Robbie won't squeal on us. He'll never tell what we did.


/skwi:l/

danh từ
tiếng kêu ré lên, tiếng kêu the thé
tiếng eng éc (lợn)

nội động từ
kêu ré lên, thét, la (vì mừng, đau, sợ)
(từ lóng) phản đối (đóng thuế...)
(từ lóng) mách lẻo, hớt; chỉ điểm

ngoại động từ
kêu ré lên, thét, la !to make somebody squeal
(từ lóng) tống tiền ai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "squeal"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.