Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
squeak





squeak
[skwi:k]
danh từ
tiếng kêu có âm vực cao; âm thanh ngắn có âm vực cao (cót két, chít chít..)
the squeak of a mouse
tiếng chít chít của con chuột
the door opened with a squeak
cánh cửa mở kêu kin kít
nội động từ
phát ra một tiếng kêu the thé
these new shoes squeak
đôi giày mới này cứ cót két
(từ lóng) thành một người chỉ điểm
ngoại động từ
rít lên
to squeak a word
rít lên một tiếng
(+ out) nói bằng giọng the thé
'let go of me ! ' he squeaked nervously
'hãy buông tôi ra! ' anh ta giận dữ thét lên
to squeak out a few frightened words
rít lên mấy tiếng đe doạ
làm (cửa...) kêu cọt kẹt
mách lẻo, cung cấp tin tức cho (ai)


/skwi:k/

danh từ
tiếng rúc rích, tiếng chít chít (chuột)
tiếng cọt kẹt, tiếng cót két !to have a narrow squeak
(xem) narrow

nội động từ
rúc rích, kêu chít chít (chuột)
cọt kẹt, cót két
(từ lóng) mách lẻo; làm chỉ điểm

ngoại động từ
rít lên
to squeak a word rít lên một tiếng
làm (cửa...) kêu cọt kẹt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "squeak"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.