Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
spy





spy
[spai]
danh từ
gián điệp; điệp viên, người do thám, người trinh sát; người theo dõi (như) spier
to be a spy on somebody's conduct
theo dõi hành động của ai
nội động từ
xem xét kỹ lưỡng, kiểm soát kỹ lưỡng
ngoại động từ
(+ on, into) do thám, dò xét, bí mật theo dõi; làm gián điệp, thu nhập thông tin bí mật
to spy on the enemy's movement
bí mật theo dõi hoạt động của quân địch
to spy into a secret
dò la tìm hiểu một điều bí mật
she was accused of spying for the enemy
cô ấy đã bị kết tội làm gián điệp cho địch
(đùa cợt) quan sát, chú ý đến, nhìn
we spied three figures in the distance
chúng tôi nhận được ba bức tranh từ xa
nhận ra, nhận thấy, phát hiện
to spy someone's faults
phát hiện ra những sai lầm của ai
xem xét kỹ lưỡng, kiểm soát kỹ lưỡng
((thường) + out) khám phá ra do xem xét kỹ lưỡng, phát hiện ra do kiểm soát kỹ lưỡng
spy out the land
đánh giá tình hình bằng cách điều tra kín đáo..


/spai/

danh từ (spier) /'spaiə/
gián điệp; người do thám, người trinh sát
to be a spy on somebody's conduct theo dõi hành động của ai

nội động từ
làm gián điệp; do thám, theo dõi
to spy upon somebody's movements theo dõi hoạt động của ai
to spy into a secret dò la tìm hiểu một điều bí mật
xem xét kỹ lưỡng, kiểm soát kỹ lưỡng

ngoại động từ
((thường) out) do thám, dò xét, theo dõi
nhận ra, nhận thấy, phát hiện
to spy someone's faults phát hiện ra những sai lầm của ai
xem xét kỹ lưỡng, kiểm soát kỹ lưỡng
((thường) out) khám phá ra do xem xét kỹ lưỡng, phát hiện ra do kiểm soát kỹ lưỡng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "spy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.