Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sprout



/spraut/

danh từ

mần cây, chồi

    soya sprouts giá đậu tương

(số nhiều) cải bruxen ((cũng) Brussels sprouts)

nội động từ

mọc, để mọc

    to sprout horns nhú sừng (trâu, bò)

    to sprout a moustache để râu mép

ngắt mầm, ngắt chồi


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sprout"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.