Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sprout





sprout
[spraut]
danh từ
mầm, chồi, búp (của cây)
soya sprouts
giá đậu tương
sự mới mọc
(số nhiều) (thông tục) cải bruxen (như) Brussels sprouts
nội động từ
mọc lên, nhú lên, đâm chồi, nảy mầm
new buds sprouting on the trees
những chồi mới đang nảy trên các cây
ngắt mầm, ngắt chồi
ngoại động từ
nhú lên, xuất hiện, mọc lên
to sprout horns
nhú sừng (trâu, bò)
to sprout a moustache
để râu mép
phát triển, sinh ra


/spraut/

danh từ
mần cây, chồi
soya sprouts giá đậu tương
(số nhiều) cải bruxen ((cũng) Brussels sprouts)

nội động từ
mọc, để mọc
to sprout horns nhú sừng (trâu, bò)
to sprout a moustache để râu mép
ngắt mầm, ngắt chồi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sprout"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.