Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
spree




spree
[spri:]
danh từ
(thông tục) cuộc đi chơi sôi nổi và vui vẻ, có tiêu nhiều tiền
to have a spree
được một buổi đi chơi chè chén lu bù
a spending/buying/shopping spree
chi tiêu/mua/sắm sửa lu bù
to go out on a spree
đi chơi chè chén lu bù


/spri:/

danh từ
cuộc vui chơi miệt mài; sự chè chén lu bù, sự ăn uống lu bù
to go (to be) on the spree đang chè chén lu bù
what a spree! vui quá! !buying spree
sự mua sắm lu bù

nội động từ
vui chơi mệt mài; chè chén lu bù

Related search result for "spree"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.