Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
spook




spook
[spu:k]
danh từ
(thông tục) (đùa cợt) ma quỷ
are you afraid of spooks?
cậu có sợ ma không?
ngoại động từ
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) làm hoảng sợ, làm kinh hãi
something in the bushes spooked her horse
có cái gì ở trong bụi cây đã làm cho ngựa của cô ta hoảng sợ


/spu:k/

danh từ
(đùa cợt) ma quỷ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "spook"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.