Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
spellbinding




tính từ
làm xuất thần, làm mê ly; thu hút sự chú ý (do một câu thần chú )



spellbinding
['spel,baindiη]
tính từ
làm xuất thần, làm mê ly; thu hút sự chú ý (do một câu thần chú..)
a spellbinding performance
cuộc biễu diễn mê ly


▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.