Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
speediness




speediness
['spi:dinis]
danh từ
(thông tục) tính mau lẹ, tính nhanh, sự nhanh chóng
the speediness of his recovery from the accident
sự mau chóng bình phục của anh ấy sau tai nạn
tính ngay lập tức, tính không chậm trễ (làm việc, đi đến..)


/'spi:dinis/

danh từ
tính mau lẹ; sự nhanh chóng, sự chóng vánh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "speediness"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.