Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
spearhead




spearhead
['spiəhed]
danh từ
mũi nhọn (của giáo, mác)
tổ mũi nhọn, tổ xung kích
(nghĩa bóng) mũi nhọn, người dẫn đầu cuộc tấn công, cuộc thử thách
ngoại động từ
chĩa mũi nhọn
làm mũi nhọn dẫn đầu (cuộc tấn công...)
the tanks spearheaded the offensive
các xe tăng làm mũi nhọn dẫn đầu cuộc tấn công


/'sipəhed/

danh từ
mũi giáo, mũi mác
tổ mũi nhọn, tổ xung kích; mũi nhọn

ngoại động từ
chĩa mũi nhọn (cuộc tấn công...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "spearhead"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.