Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sparing




sparing
['speəriη]
tính từ
thanh đạm; sơ sài
(sparing with / of / in something) tiết kiệm; tằn tiện; không hoang phí
sparing of words
ít nói
sparing of one's energy
không hoang phí sức lực


/'speəriɳ/

tính từ
thanh đạm, sơ sài
biết tằn tiện; dè xẻn, tiết kiệm
sparing of words ít nói

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sparing"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.