Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
spareness




danh từ
(sự) tiết kiệm; để dành
(sự) thanh đạm; mộc mạc
(sự) để thay thế
(sự) gầy gò



spareness
['speənis]
danh từ
(sự) tiết kiệm; để dành
(sự) thanh đạm; mộc mạc
(sự) để thay thế
(sự) gầy gò



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.