Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
spaniel





spaniel
['spænjəl]
danh từ
(động vật học) giống chó xpanhơn (lông mượt, tai to cụp thõng xuống)
(nghĩa bóng) người nịnh hót, người bợ đỡ; người khúm núm


/'spænjəl/

danh từ
(động vật học) giống chó xpanhơn (lông mượt, tai cụp)
(nghĩa bóng) người nịnh hót, người bợ đỡ; người khúm núm

Related search result for "spaniel"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.