Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sow





sow
[sou]
ngoại động từ sowed; sown, sowed
gieo hạt, xạ
to sow land with maize
gieo ngô lên đất trồng
(nghĩa bóng) gieo rắc, gây mầm, đưa ra (cảm xúc, ý kiến..)
to sow the seeds of dissension
gieo mối chia rẽ
sow the wind and reap the whirlwind
gieo gió gặt bão
sow one's wild oats
trải qua một thời kỳ theo đuổi những thú vui bừa bãi lúc còn trẻ
he sowed all his wild oats before he married
cậu ta đã chơi bời trác táng trước khi lấy vợ
danh từ
lợn nái; lợn cái hoàn toàn trưởng thành
(động vật học) mọt gỗ (như) sow-bug
rãnh (cho kim loại nấu chảy ra khuôn); kim loại cứng lại ở rãnh
as drunk as a sow
say bí tỉ, say tuý luý
to get (take) the wrong sow by the ear
râu ông nọ cắm cằm bà kia


/sau/

ngoại động từ sowed; sown, sowed
gieo
to sow land with maize gieo ngô lên đất trồng
to sow [the seeds of] dissension gieo mối chia rẽ !sow the wind and reap the whirlwind
gieo gió gặt bão

danh từ
lợn cái; lợn nái
(như) sowbug
rãnh (cho kim loại nấu chảy ra khuôn); kim loại cứng lại ở rãnh !as drunk as a sow
say bí tỉ, say tuý luý !to get (take) the wrong sow by the ear
bé cái nhầm, râu ông nọ cắm cằm bà kia

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sow"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.