Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
southerly




southerly
['sʌðəli]
tính từ & phó từ
thổi từ phương nam (gió)
hướng về phương nam
the plane flew off in a southerly direction
máy bay cất cánh về hướng nam
danh từ số nhiều
gió nam; gió thổi từ phương nam



về phương nam

/'sʌðəli/

tính từ
nam

phó từ
về hướng nam; từ hướng nam

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "southerly"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.