Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
south-wester




south-wester
['sauθ'west]
danh từ
phía tây nam
miền tây nam
tính từ
tây nam
phó từ
về hướng tây nam; từ hướng tây nam


/sauθ'westəli/ (sou'wester) /sau'westə/

danh từ
gió tây nam
mũ đi mưa ((thường) thuỷ thủ hay dùng)

Related search result for "south-wester"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.