Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
south-east




south-east
['sauθ'i:st]
danh từ
phía đông nam; miền đông nam
tính từ & phó từ
về hướng đông nam


/'sauθ'i:st/

danh từ
phía đông nam
miền đông nam

tính từ
đông nam

phó từ
về hướng đông nam

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "south-east"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.