Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sorrow





sorrow
['sɔrou]
danh từ
(+ at/for/over) sự đau khổ, sự buồn phiền; nỗi đau buồn (do mất mát..)
sorrow at somebody's death
đau lòng về cái chết của ai
sự thất vọng; điều gây thất vọng, điều làm thất vọng
nguyên nhân đặc biệt gây ra cảm giác đó; sự bất hạnh
the sorrow(s) of war
những bất hạnh của chiến tranh
sự kêu than, sự than van
the Man of Sorrows
Chúa Giê-xu
nội động từ
(+ at/for/over) cảm thấy buồn bã, biểu lộ sự buồn bã, cho thấy sự buờn bã; đau khổ
to sorrow at a misfortune
buồn phiền về một điều bất hạnh
sorrowing over his child's death
đau khổ về cái chết của đứa con


/'sɔrou/

danh từ
nỗi đau đớn; sự buồn rầu, sự buồn phiền
sự kêu than, sự than van !the Man of Sorrows
Chúa Giê-xu

nội động từ
buồn rầu, buồn phiền
to sorrow at (over, for) a misfortune buồn phiền về một điều bất hạnh
đau xót, thương tiếc (ai)
to sorrow after (for) someone thương tiếc ai, khóc ai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sorrow"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.