Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
soil



/sɔil/

danh từ

đất

    alluvial soil đất phù sa, đất bồi

    one's native soil nơi quê cha đất tổ

vết bẩn, vết nhơ

sự làm nhơ bẩn

rác rưởi

ngoại động từ

làm bẩn, làm dơ, vấy bẩn

    I would not soil my hands with it (nghĩa bóng) tôi không muốn nhúng vào việc đó cho bẩn tay

nội động từ

dễ bẩn

    this stuff soils easily vải len này dễ bẩn

ngoại động từ

cho (súc vật) ăn cỏ tươi


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "soil"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.