Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sod




sod
[sɔd]
danh từ
đám cỏ; mảng cỏ
lớp đất mặt (ở đồng cỏ)
under the sod
chôn dưới đất, nằm trong mồ
thằng cha, đồ khốn (dùng để xỉ vả, biểu lộ sự bực mình..)
việc khó làm, việc gây rắc rối
ngoại động từ
trồng cỏ xanh lên (đám đất)
ném đất (vào ai)
chửi rủa
nội động từ
(+ off) cút đi (nhất là thể mệnh lệnh)
sod (it)!
quỷ tha ma bắt (nó đi)!


/sɔd/

thời quá khứ (từ cổ,nghĩa cổ) của seethe

danh từ
bụng (ch).
đám cỏ
lớp đất mặt (ở đồng cỏ)
under the sod chôn dưới đất, nằm trong mồ

ngoại động từ
trồng cỏ xanh lên (đám đất)
ném đất (vào ai)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sod"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.