Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
snug



/snʌg/

tính từ

kín gió; ấm áp, ấm cúng

gọn gàng xinh xắn, nhỏ nhưng ngăn nắp gọn gàng

    a snug cottage một túp nhà tranh gọn gàng xinh xắn

tiềm tiệm đủ (tiền thu nhập, bữa ăn...)

chật, hơi khít

    is the coat too snug? áo choàng có hơi chật quá không?

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) náu kín, giấu kín

    he kept snug behind the door hắn náu kín sau cánh cửa

!as snug as a bug in a rug

(xem) rug

ngoại động từ

làm cho ấm cúng

làm cho gọn gàng xinh xắn

nội động từ

dịch lại gần; rúc vào


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "snug"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.