Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
snob





snob
[snɔb]
danh từ
người quá coi trọng địa vị xã hội và sự giàu có hoặc xem thường những người có địa vị xã hội thấp kém; trưởng giả học làm sang
người cảm thấy mình có sở thích, hiểu biết..... hơn người khác; kẻ hợm mình
an intellectual snob
nhà trí thức hợm mình
a wine snob who will only drink the best wines
một kẻ hợm mình về rượu chỉ uống loại rượu ngon nhất


/snɔb/

danh từ
trưởng giả học làm sang, người đua đòi
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ hợm mình
(từ cổ,nghĩa cổ) người xuất thân từ thành phần nghèo, người không có địa vị
(ngôn ngữ nhà trường); (từ cổ,nghĩa cổ) người thành thị

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "snob"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.