Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sniff



/snif/

danh từ

sự hít; tiếng hít vào

    to get a sniff of fresh air hít không khí trong lành

    to take a sniff at a rose ngửi một bông hồng

lượng hít vào

nội động từ

ngửi, hít vào

    to sniff at a flower ngửi hoa

    to sniff up fresh air hít không khí mát mẻ

    to sniff at someone's calves hít bắp chân ai (chó)

hít, hít mạnh, ngửi ngửi, khụt khịt, khịt khịt (tỏ vẻ không thích, khó chịu, khinh bỉ...)

    to sniff at a dish ngửi ngửi một món ăn (tỏ vẻ không thích)

ngoại động từ

đánh hơi, ngửi ngửi (đen & bóng)

    to sniff danger in someone's manner đánh hơi thấy có sự nguy hiểm trong thái độ của ai


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sniff"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.