Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
slot





slot
[slɔt]
danh từ
rãnh, khía, khe hẹp (qua đó có thể nhét được cái gì)
khe, đường rãnh, đường xoi (để lắp cái gì trượt lên đó)
a slot on a dashboard for a car radio
một cái khe trên bảng đồng hồ radio của ô tô
chỗ, vị trí
đường đi của hươu nai, vết đi của hươu nai
khấc, khía; khe (ở ống tiền, ở ổ khoá); đường ren
cửa sàn (cửa ở sàn (sân khấu)); cửa mái (cưa ở mái nhà)
ngoại động từ
khía đường rãnh; đục khe, làm khe; đút vào khe


/slɔt/

danh từ
đường đi của hươu nai, vết đi của hươu nai
khấc, khía; khe (ở ống tiền, ở ổ khoá); đường ren
cửa sàn (cửa ở sàn sân khấu); cửa mái (cưa ở mái nhà)

ngoại động từ
khía đường rãnh; đục khe; ren

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "slot"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.