Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
slip away




slip+away

[slip away]
saying && slang
go away quietly, sneak out
While the men watched the fight, the boys slipped away unnoticed.
die, pass away
Grandma slipped away during the night. She was gone by morning.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.