Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
slaver




slaver
['sleivə]
danh từ
tàu buôn nô lệ
người buôn nô lệ
nước bọt, nước miếng (như) saliva
(nghĩa bóng) sự ton hót, sự bợ đỡ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời nói vớ vẩn, lời nói tầm bậy
nội động từ
(+ over) nhỏ dãi, chảy nước dãi
to slaver over a mango
nhỏ dãi trước một quả xoài
(+ over) thèm nhỏ dãi; tỏ ra háo hức và ham muốn (cái gì)
stop slavering over that baby!
thôi đừng có thèm thuồng đứa bé ấy nữa!
the chain-smoker was slavering over filter-tipped cigarettes
anh chàng hút thuốc như tàu nhả khói đang thèm nhỏ dãi mấy điếu thuốc đầu lọc


/'sleivə/

danh từ
tàu buôn nô lệ
người buôn nô lệ
nước dãi
(nghĩa bóng) sự ton hót, sự bợ đỡ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời nói vớ vẩn, lời nói tầm bậy

nội động từ
nhỏ dãi, chảy nước dãi

ngoại động từ
để chảy nước dãi vào (quần áo...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "slaver"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.