Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
slaughter





slaughter
['slɔ:tə]
danh từ
sự giết thịt, sự mổ thịt, sự sát sinh (bò, lợn...)
sự tàn sát; cuộc tàn sát
(thông tục) sự thất bại hoàn toàn
the total slaughter of the home team
cuộc đại bại của đội nhà
ngoại động từ
giết thịt, mổ thịt (bò, lợn... làm thức ăn)
tài sát, chém giết (người, vật)
(thông tục) đánh bại hoàn toàn (nhất là trong thể thao)


/'slɔ:tə/

danh từ
sự giết thịt, sự mổ thịt (bờ, lợn...)
sự tàn sát; cuộc tàn sát !slaughter (massacre) of the innocents
(xem) innocent

ngoại động từ
giết thịt, mổ thịt (bò, lợn...)
tài sát, chém giết

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "slaughter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.