Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
skittishness




skittishness
['skiti∫nis]
danh từ
tính hay lồng, tính bất kham; sự khó điều khiển (ngựa)
tính õng ẹo; tính lẳng lơ; tính thích tán tỉnh (người; nhất là đàn bà)


/'skitiʃnis/

danh từ
tính hay sợ bóng, tính nhát, tính hay lồng (ngựa)
tính làm đỏm, tính õng ẹo; tính lẳng lơ (đàn bà)

Related search result for "skittishness"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.