Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sitting





sitting
['sitiη]
danh từ
sự ngồi; sự đặt ngồi
buổi họp (với thời gian liên tục)
during a long sitting
trong một buổi họp dài
lần, lúc, lượt (thời gian khi một nhóm người ăn một bữa)
The dining-hall is small, so there are two sittings for lunch
Phòng ăn thì nhỏ, nên có hai lượt ăn dành cho bữa trưa
room where 200 people can be served at one sitting
phòng có thể phục vụ được 200 người một lượt
lần, lượt, một mạch (khoảng thời gian dùng liên tục cho một hoạt động)
to finish reading a book at one sitting
đọc một mạch hết cuốn sách
sự ngồi mẫu; buổi ngồi mẫu (khoảng thời gian ai đó ngồi cho người ta vẽ hay chụp ảnh)
The portrait was completed after six sittings
Bức chân dung được hoàn thành sau sáu buổi ngồi làm mẫu
ổ trứng, lứa trứng (số trứng mà một con gà mái ấp)


/'sitiɳ/

danh từ
sự ngồi; sự đặt ngồi
buổi họp
lần, lúc, lượt (ngồi)
room where 200 people can be served at a sitting phòng có thể phục vụ được 200 người một lần
sự ngồi làm mẫu vẽ; buổi ngồi làm mẫu vẽ
ghế dành riêng (trong nhà thờ)
ổ trứng, lứa trứng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sitting"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.