Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
sinh thành


[sinh thành]
to give birth and a settled position
Ơn bố mẹ sinh thành
Gratitude for one's parents' giving birth and a settled position to one.



Give birth and a settled position tọ
Ơn bố mẹ sinh thành Gratitude for one's parents' giving birth and a settled position to one


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.