Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
singsong




singsong
['siηsɔη]
danh từ
cách nói ê a
giọng ê a, nhịp lên xuống
(thông tục) trường hợp thân mật của một nhóm người ca hát với nhau
a singsong round the camp-fire
một buổi ca hát tập thể quanh lửa trại
tính từ
có nhịp lên xuống, trầm bổng ê a (giọng nói, lối nói)
in a singsong voice
với giọng ê a
động từ
ngâm ê a; hát ê a; nói với giọng đều đều, nói ê a


/'siɳsɔɳ/

danh từ
giọng đều đều, giọng ê a; nhịp đều đều
buổi hoà nhạc không chuyên; buổi ca hát tập thể

tính từ
đều đều, ê a (giọng)
in a singsong voice với giọng đều đều, với giọng ê a

động từ
ngâm ê a; hát ê a; nói với giọng đều đều, nói ê a

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "singsong"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.