Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
silently




silently
['sailəntli]
phó từ
im lặng, không nói, làm thinh
thầm, không nói to
nín lặng, không nói, không bình luận
ít nói
yên lặng, yên tĩnh, tĩnh mịch, thanh vắng
câm (chữ viết ra (như) ng không phát âm)
câm, không nói


/'sailəntli/

phó từ
yên lặng, âm thầm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "silently"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.