Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sickly




sickly
['sikli]
tính từ
hay ốm, hay bệnh
a sickly child
một đứa trẻ hay ốm
có vẻ ốm yếu, xanh xao, gầy yếu (người)
sickly complexion
nước da xanh
cằn cỗi (cây)
sickly, dried-out plants
những cây khô héo, cằn cỗi
biểu hiện sự đau khổ, biểu hiện sự bất hạnh; yếu ớt; uể oải
a sickly smile
một nụ cười khổ sở
độc; tanh, làm buồn nôn
sickly climate
khí hậu độc
sickly mell
mùi tanh làm buồn nôn
uỷ mị, ẻo lả, ốm yếu (tình cảm)
ngoại động từ
bao phủ một màu bệnh hoạn; bao phủ một màu tang tóc
làm cho bệnh hoạn


/'sikli/

tính từ
hay ốm, có vẻ ốm yếu, đau yếu; gầy yếu
xanh, xanh xao
sickly complexion nước da xanh
độc; tanh, làm buồn nôn
sickly climate khí hậu độc
sickly mell mùi tanh làm buồn nôn
uỷ mị, ẻo lả, ốm yếu (tình cảm)

ngoại động từ
bao phủ một màu bệnh hoạn; bao phủ một màu tang tóc
làm cho bệnh hoạn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sickly"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.