Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shunt




shunt
[∫ʌnt]
danh từ
sự chuyển hướng
sự va chạm
(điện học) mắc sơn; mạch mắc rẽ
ngoại động từ
chuyển (ai/cái gì) sang nơi khác ((thường) là kém quan trọng hơn)
lái (đầu máy xe lửa, toa xe..) đi từ đường này sang đường khác
to shunting a train into a siding
cho con tàu đi vào đường tránh
thay đổi hướng, thay đổi đường đi; chuyển hướng (của cái gì)
to shunt the conversation towards more pleasant topics
chuyển hướng cuộc nói chuyện sang các đề tài dễ chịu hơn
hoãn (chặn) không cho thảo luận (một vấn đề); xếp lại (kế hoạch)
nội động từ
được chuyển hướng sang đường khác (về con tàu)
được chuyển sang nơi khác (ai/cái gì)


/ʃʌnt/

danh từ
sự chuyển, sự tránh
chỗ bẻ ghi sang đường xép
(điện học) Sun

động từ
chuyển hướng
(ngành đường sắt) cho (xe lửa) sang đường xép
hoãn (chặn) không cho thảo luận (một vấn đề); xếp lại (kế hoạch)
(điện học) mắc sun

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "shunt"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.