Chuyển bộ gõ

History Search

Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ho



verb
to cough

[ho]
to have a cough; to cough
Cô ấy ho lên cho tôi biết rằng họ đến
She gave me a warning cough that they were coming
Ho như vậy là nên đi bác sĩ
You want to get that cough seen to
Bác sĩ có cách nào giúp tôi bớt ho không ạ?
Can you do something for this cough, doctor?
Coi bộ bệnh ho của bà ấy chưa bớt tí nào
Her cough doesn't seem to be getting any better
Nghe bà ấy ho tôi chịu không nổi
I can't stand her coughing
Anh ho khiến cho tôi thức giấc
Your coughing woke me up



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.