Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shortcoming




shortcoming
['∫ɔ:t,kʌmiη]
danh từ
sự thiếu sót về một chuẩn mực nào đó; lỗi, điều thiếu sót
a person with many shortcomings
một con người có nhiều khiếm khuyết


/ʃɔ:t'kʌmiɳ/

danh từ
thiếu sót, khuyết điểm, nhược điểm

Related search result for "shortcoming"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.