Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
short-circuit




danh từ
<điện> mạch ngắn, mạch chập

ngoại động từ
làm cho bị đoản mạch, làm bị chập mạch
tránh; bỏ qua

nội động từ
bị đoản mạch, bị chập mạch



short-circuit
['∫ɔ:t'sə:kit]
động từ
(làm cho) bị đoản mạch, (làm cho bị) chập mạch
you've short-circuited the washing-machine
anh đã làm chập mạch cái máy giặt
the lights short-circuited when I joined up the wires
các đèn bị đoản mạch khi tôi nối dây điện
tránh; bỏ qua
to short-circuit the normal procedures to get something done quickly
bỏ qua các thủ tục thông thường để thúc đẩy làm cái gì nhanh hơn



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.