Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
short-change




short-change
['∫ɔ:t't∫eindʒ]
ngoại động từ
lừa bịp, lừa đảo (ai) (nhất là bằng cách trả tiền thiếu tiền đổi)


/'ʃɔ:t,tʃeindʤ/

động từ (thông tục)
trả thiếu tiền khi đổi
lừa bịp, đánh lừa

Related search result for "short-change"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.