Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
short circuit




short+circuit
['∫ɔ:t'sə:kit]
danh từ (cũng) short
đoạn nối (thường) là sai sót trong một mạch điện mà dòng điện sẽ chạy qua tạo đường truyền tải ngắn hơn bình thường; đoản mạch


/'ʃɔ:t'sə:kit/

danh từ
(điện học) mạch ngắn, mạch chập

ngoại động từ
(điện học) làm ngắn mạch, làm chập mạch ((cũng) short)
làm đơn giản; bớt ngắn đi

Related search result for "short circuit"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.