Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shape



/ʃeip/

danh từ

hình, hình dạng, hình thù

    spherical in shape có dáng hình cầu

    a monster in human shape con quỷ hình người

sự thể hiện cụ thể

    intention took shape in action ý định thể hiện bằng hành động

loại, kiểu, hình thức

    a reward in the shape of a sum of money sự thưởng công dưới hình thức một món tiền

sự sắp xếp, sự sắp đặt

    to get one's ideas into shape sắp xếp ý kiến của mình cho gọn ghẽ

bóng, bóng ma

    a shape loomend through the mist có một bóng người hiện ra mờ mờ trong sương mù

khuôn, mẫu

thạch bỏ khuôn, thịt đông bỏ khuôn

các (đê) đôn

!to be in good shape

dư sức, sung sức

!go get out of shape

!to lose shape

trở thành méo mó; không còn ra hình thù gì

!to lick into shape

nặn thành hình

(nghĩa bóng) làm cho trông được; làm cho có hiệu lực; huấn luyện cho dùng được

động từ

nặn, đẽo, gọt, tạo thành hình

    to shape clay into a pot nặn đất thành một cái lọ

uốn nắn

    to shape somebody's character uốn nắn tính nết ai

đặt ra, thảo ra (kế hoạch)

định đường, định hướng

    to shape one's course định hướng đi của mình, (nghĩa bóng) làm chủ vận mệnh mình

hình thành, thành hình

    an idea shapes in his mind một ý kiến hình thành trong óc anh ta

có triển vọng

    to shape well có triển vọng phát triển tốt, có chiều phát triển tốt


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "shape"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.