Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sham


/ʃæm/

tính từ

giả, giả bộ, giả vờ; giả mạo

    a sham fight trận giả

    a sham plea (pháp lý) lời biện hộ giả vờ (để hoãn binh)

    a sham doctor bác sĩ giả hiệu, bác sĩ giả mạo

danh từ

sự giả, sự giả bộ, sự giả vờ; sự giả mạo

người giả bộ, người giả vờ; người giả mạo; vật giả mạo

khăn phủ (để phủ lên mặt gối, lên khăn trải giường... khi nằm thì bỏ ra)

động từ

giả bộ, giả vờ

    to sham illness giả vờ ốm

    sham med fear sự sợ giả vờ


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sham"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.