Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
set-up




set-up
['setʌp]
danh từ
dáng người thẳng, dáng đi thẳng
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ cấu, bố trí (của một tổ chức)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu mạnh pha xôđa và đá
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc đấu biết trước ai thắng ai thua (vì trình độ đấu thủ chênh lệch quá đáng); cuộc đấu ăn chắc; việc làm ngon xơi

[set-up]
saying && slang
plan, scheme
Here's the set-up: You buy the tickets; I'll collect the money.


/'setʌp/

danh từ
dáng người thẳng, dáng đi thẳng
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ cấu, bố trí (của một tổ chức)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu mạnh pha xôđa và đá
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc đấu biết trước ai thắng ai thua (vì trình độ đấu thủ chênh lệch quá đáng); cuộc đấu ăn chắc; việc làm ngon xơi

Related search result for "set-up"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.