Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sepia




sepia
['si:piə]
danh từ
chất mực (của cá mực)
mực xêpia, mực vẽ nâu đỏ (làm bằng chất của con cá mực)
màu xêpia, mùa nâu đỏ, màu củ nâu
bức vẽ bằng mực nâu đỏ (như) sepia drawing
tính từ
có màu nâu đỏ
an old sepia photograph
một tấm ảnh cũ màu nâu đỏ


/'si:pjə/

danh từ
chất mực (của cá mực)
mực xêpia, mực vẽ nâu đen (làm bằng chất của con cá mực)
màu xêpia, mùa nâu đen
bức vẽ bằng mực nâu đen ((cũng) sepia drawing)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sepia"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.